Máy đo lực kéo nén điện tử JTD8197

Thương hiêu: Jaten
Giá chưa VAT: Liên hệ: 0976.759.298
Giá đã bao gồm VAT: Liên hệ: 0976.759.298

Máy thử kéo nén điện tử JTD8197 – Giải pháp kiểm tra cơ tính đa vật liệu cho nhà máy & phòng thí nghiệm JTD8197-Tensile Tester là máy thử kéo – nén điều khiển điện tử, thuộc dòng thiết bị đo lường – kiểm nghiệm vật liệu của Jaten.

Danh mục: Thương hiệu:

Máy đo lực kéo nén điện tử JTD8197 là máy thử kéo – nén điều khiển điện tử, thuộc dòng thiết bị đo lường – kiểm nghiệm vật liệu của Jaten. Dựa trên tài liệu kỹ thuật, JTD8197 kết hợp:

  • Hệ truyền động servo + vít me bi chính xác cao,
  • Bộ đo lực điện tử độ phân giải rất cao,
  • Hệ đo dịch chuyển bằng encoder quang,
  • Phần mềm/điều khiển vi tính cho phép thiết lập, chạy và lưu trữ kết quả thử nghiệm.

Nhờ đó, máy phù hợp cho nhiều ngành: kim loại – cơ khí, nhựa – cao su, bao bì, dệt may, dây – cáp, điện – điện tử, dược phẩm, thực phẩm, hóa mỹ phẩm… – nơi luôn cần số liệu chính xác về độ bền kéo, độ bền nén, độ giãn dài, lực bóc, lực xé, lực bám dính… để kiểm soát chất lượng.
Máy đo lực kéo nén điện tử JTD8197 01

1. Phạm vi ứng dụng rộng – Từ nhựa, cao su đến giấy, bao bì, dây điện

Theo mô tả của hãng, JTD8197 được thiết kế để phục vụ đồng thời nhiều ngành: phần cứng (hardware), cao su – nhựa, giấy & sản phẩm giấy, in ấn & bao bì màu, băng dính, vali – túi xách, dệt may, dược phẩm, hóa chất tiêu dùng, thực phẩm, dây & điện tử…

Máy có thể thực hiện nhiều dạng thử:

  • Thử kéo (Tension)
    • Đo lực kéo đứt, ứng suất – biến dạng, độ giãn dài khi đứt.
    • Ứng dụng: màng nhựa, tấm nhựa, cao su, dây cáp, sợi, vải, kim loại mỏng, linh kiện nhựa…
  • Thử nén (Compression)
    • Đo sức chịu nén, độ lún, độ đàn hồi nén.
    • Ứng dụng: lò xo, mút xốp, bao bì carton, sản phẩm đóng gói, chi tiết nhựa/caosu chịu nén.
  • Thử uốn, gập (Bending/Flexural)
    • Xác định độ bền uốn, độ võng, môđun đàn hồi uốn của nhựa, cao su, gỗ, vật liệu tổ hợp…
  • Thử cắt, xé (Shear/Tear)
    • Kiểm tra khả năng chống xé của màng, vải, giấy, cao su, vật liệu mỏng.
  • Thử bóc tách, bám dính (Peel/Adhesion)
    • Đo lực bóc của băng keo, nhãn, lớp phủ, laminate, màng dán…

Chỉ cần thay bộ kẹp/fixture phù hợp, JTD8197 có thể trở thành máy thử cơ tính đa năng cho cả nguyên liệu, bán thành phẩm và thành phẩm.

»»» Xem thêm sản phẩm: Ống keo hai thành phần (A/B) Jaten

Máy đo lực kéo nén điện tử JTD8197 04

2. Hệ truyền động servo – vít me bi: chuyển động mượt, tốc độ chính xác

Một máy tensile tester tốt phải đảm bảo chuyển động tải ổn định, tốc độ chính xác – đó là lý do JTD8197 sử dụng:

  • Động cơ servo (Servo motor) làm nguồn truyền động chính,
  • Vít me bi chính xác cao (high-precision ball screw) làm cơ cấu truyền lực – chuyển động,
  • Encoder quang (photoelectric encoder) để đo và điều khiển dịch chuyển.

Nhờ tổ hợp này:

  • Tốc độ thử có thể điều chỉnh trong khoảng rộng, ví dụ 0,01 – 500 mm/phút (tùy cấu hình), phù hợp cả:
    • Thử chậm cần độ chính xác cao (vật liệu đàn hồi, thử độ giãn dài).
    • Thử nhanh mô phỏng điều kiện làm việc thực tế.
  • Chuyển động của crosshead êm, ít rung, giúp đường cong lực – biến dạng ổn định, giảm nhiễu.
  • Máy có các mức bảo vệ an toàn:
    • Giới hạn hành trình điện tử + công tắc dừng khẩn cấp.
    • Tự động ngắt tải khi lực vượt quá ~110% tải tối đa (overload protection) để bảo vệ loadcell và khung máy.
      Máy đo lực kéo nén điện tử JTD8197 02
3. Độ chính xác và độ phân giải cao – Cấp 0,5, đọc tới 1/200000

Theo tài liệu kỹ thuật được công bố, dòng JTD-8197 có:

  • Cấp chính xác tổng thể: 0,5 (Class 0.5)
  • Dải đo lực hiệu dụng: 0,2% – 100% dải lực danh định.
  • Sai số lực: khoảng ±0,5% giá trị chỉ thị.
  • Độ phân giải lực: tới 1/200000 dải lực.
  • Độ phân giải biến dạng/dịch chuyển: tới 0,0001 mm (10⁻⁴ mm).

Những thông số này cho phép:

  • Đo được những lực rất nhỏ so với tải danh định, phù hợp với vật liệu mỏng, mềm (màng, vải, băng dính, dây nhỏ…).
  • Vẽ đường cong lực – hành trình – biến dạng mượt, chi tiết, thuận lợi phân tích:
    • Giới hạn chảy, giới hạn bền kéo.
    • Môđun đàn hồi, độ cứng, độ giãn dài.

Với cấp 0,5, JTD8197 đáp ứng tốt yêu cầu của đa số tiêu chuẩn GB, ISO, JIS, ASTM, DIN… mà Jaten công bố hỗ trợ trong phần mềm kiểm tra của họ.
Máy đo lực kéo nén điện tử JTD8197 03

4. Điều khiển bằng vi tính – phần mềm thu thập & xử lý dữ liệu

Dòng máy này được mô tả là sử dụng micro-computer hoặc máy tính để:

  • Thiết lập phương thức tải (theo lực, theo biến dạng, theo tốc độ dịch chuyển…).
  • Cài đặt tốc độ thử, giới hạn lực, giới hạn hành trình.
  • Thu thập dữ liệu lực – biến dạng – dịch chuyển theo thời gian thực.
  • Tự động tính toán các thông số:
    • Lực lớn nhất, điểm chảy, ứng suất cực đại.
    • Độ giãn dài, độ dãn phần trăm, môđun đàn hồi xấp xỉ.

Phần mềm thường cho phép:

  • Lưu & in báo cáo theo mẫu (PDF, Excel…).
  • So sánh nhiều đường cong thử nghiệm trên cùng một biểu đồ.
  • Thiết lập recipe cho từng loại sản phẩm: mỗi loại vật liệu, phương án thử được lưu thành “mẫu chuẩn” để operator gọi lại nhanh, giảm sai sót thao tác.

5. Thiết kế cơ khí – Kết cấu gọn, cột đơn, hành trình lớn

Từ thông số ngoại hình tham khảo, dòng máy cùng platform với JTD-8197 có:

  • Kết cấu cột đơn (single-space / single-column), chiếm ít diện tích sàn.
  • Kích thước khoảng: 500 × 450 × 1500 mm,
  • Khối lượng khoảng: 100 kg.

Điều này giúp:

  • Dễ bố trí trong phòng QC, phòng lab diện tích hạn chế.
  • Khung máy đủ cứng để đảm bảo:
    • Độ song song của hai ngàm/kẹp.
    • Độ ổn định khi tải tăng dần đến lực lớn.

Hành trình thử (test stroke) được công bố khoảng 800 mm và có thể tăng theo yêu cầu, cho phép:

  • Thử vật liệu dài (dây, băng, mẫu dài).
  • Đo độ giãn dài lớn của vật liệu dẻo, cao su, vải, băng dính…

Bên cạnh đó, máy có:

  • Giới hạn hành trình điện tử + cơ khí, tránh va đập.
  • Nút dừng khẩn cấp, giúp operator phản ứng nhanh khi có sự cố.

6. Các dạng thử nghiệm điển hình với JTD8197

Bạn có thể mô tả trên website theo các case thực tế mà khách hàng thường cần:

  1. Thử kéo màng nhựa, film bao bì
    • Cắt mẫu chuẩn (theo ISO/ASTM).
    • Gắn vào kẹp, cài tốc độ kéo.
    • Thu được độ bền kéo, độ giãn dài khi đứt, so sánh giữa các lô hàng.
  2. Thử lực bóc băng dính, nhãn dán, laminate
    • Dùng bộ kẹp bóc 90°/180°.
    • Đo lực bóc trung bình, lực cực đại, đánh giá độ bám dính của keo.
  3. Thử kéo dây, sợi, cáp nhỏ
    • Dùng kẹp chữ V, kẹp nêm phù hợp.
    • Xác định lực đứt dây, đảm bảo đáp ứng tiêu chuẩn an toàn (dây điện, dây treo, dây may…).
  4. Thử nén carton, bọt xốp, cao su
    • Dùng bản nén phẳng, đặt mẫu giữa hai bản nén.
    • Đo đường cong lực – biến dạng nén, đánh giá khả năng chịu nén, độ đàn hồi.
  5. Thử uốn 3 điểm/4 điểm trên mẫu nhựa, composit, gỗ kỹ thuật
    • Lắp jig uốn trên bàn máy.
    • Xác định độ bền uốn, modul đàn hồi uốn.

Những ví dụ này giúp nội dung web trở nên gần với ứng dụng thực tế của khách, thay vì chỉ liệt kê thông số.

7. Lợi ích khi đầu tư máy thử kéo nén JTD8197

Từ góc nhìn của khách hàng (nhà máy, phòng lab, đơn vị thương mại), bạn có thể nhấn mạnh:

  • Một máy – nhiều bài test
    Với bộ fixture phù hợp, JTD8197 có thể thay thế nhiều thiết bị đơn lẻ, tiết kiệm diện tích và chi phí đầu tư.
  • Độ chính xác & độ lặp lại cao
    Cấp chính xác 0,5, độ phân giải lực đến 1/200000 và độ phân giải biến dạng 0,0001 mm cho kết quả ổn định, hỗ trợ kiểm soát chất lượng, đánh giá lô hàng, nghiệm thu nguyên liệu.
  • Tự động hóa quy trình thử
    Điều khiển vi tính, lưu recipe, tự động dừng khi đạt điều kiện → giảm phụ thuộc vào tay nghề từng người vận hành, hạn chế sai sót.
  • Báo cáo & truy xuất dữ liệu dễ dàng
    Lưu trữ đường cong, kết quả, xuất file phục vụ audit, khách hàng, cơ quan kiểm định.
  • Đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế
    Phần mềm của Jaten được giới thiệu là hỗ trợ nhiều tiêu chuẩn GB, ISO, JIS, ASTM, DIN…, thuận lợi khi làm việc với khách hàng FDI, xuất khẩu.

8. Gợi ý khung bảng thông số kỹ thuật (để bạn điền theo catalogue)

Khi đưa lên website, bạn có thể dùng khung như sau (số liệu cụ thể lấy từ catalogue JTD8197 hoặc theo cấu hình bạn nhập):

  • Model: JTD8197 – Máy thử kéo nén điện tử
  • Tải tối đa: … N / … kN (tùy cấu hình)
  • Cấp chính xác: 0,5
  • Dải đo lực hiệu dụng: 0,2% – 100% F.S
  • Độ chính xác lực: ±0,5% giá trị chỉ thị (tương đương ±0,005 of indicated value)
  • Độ phân giải lực: 1/200000 F.S
  • Hành trình thử: khoảng 800 mm (có thể mở rộng theo yêu cầu)
  • Tốc độ thử: 0,01 – 500 mm/phút
  • Hệ truyền động: Servo motor + vít me bi chính xác
  • Hệ đo dịch chuyển: Encoder quang, độ chính xác ±0,005 giá trị chỉ thị
  • Nguồn điện: AC 220 V, 50/60 Hz, ~400 W
  • Kích thước máy (W×D×H): khoảng 500 × 450 × 1500 mm
  • Khối lượng: khoảng 100 kg

CHÍNH SÁCH

1

GIAO HÀNG NHANH

icon-chat-luong

HÀNG CHÍNH HÃNG

icon-thanh-toan

30 NGÀY HOÀN TIỀN

icon-dich-vu-cskh

HỖ TRỢ SAU BÁN

0976.759.298